Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là a

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là a: 43 chữ, như 𠀀, 丫, 亜, 亞, 兮, 𠔃. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 𠀀 a, ha (hē)
  • 丫 nha, a, a (yā) — xoè ra
  • 亜 a, á (yà) — thứ hai
  • 亞 á, a, a (yà) — thứ hai
  • 兮 a, hề, hề (xī) — (phụ từ) hề, chừ
  • 𠔃 a, hề (xī)
  • 呀 nha, a, nha (yā) — ạ, nha (phụ từ)
  • 呵 ha, a, ha (ā) — hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
  • 哑 nha, a, á (yǎ) — (xem: nha ẩu 啞嘔,哑呕)
  • 啊 a, á, a (ā) — hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
  • 啞 á, nha, a (è) — (xem: nha ẩu 啞嘔,哑呕)
  • 𠷚 a, chới, hạ
  • 嗄 a, chới, hạ (shà) — a, ô (tiếng trợ ngữ) giọng khàn
  • 嗬 a, ha (hē)
  • 妸 a, ả, a (ē) — Như chữ “a” 婀.
  • 娿 ả, a (ē) — (xem: a na 婀娜)
  • 婀 a, ả, a (ē) — (xem: a na 婀娜)
  • 婐 a, oả (wǒ) — hầu gái, con hầu
  • 屙 a, kha, ố (ē) — đại tiện, đi ỉa ốm nặng
  • 㢐 a, kha, ố
  • 𡱻 a, kha, ố
  • 㢌 a, kha
  • 桠 nha, a, nha (yā) — chạc cây
  • 椏 nha, a, nha (yā) — chạc cây
  • 㰤 a, ha (hē)
  • 𣣺 a, chới, hạ (shà)
  • 狣 a, triệu (zhào) — Tham khảo: Phật Quang Đại Từ Điển 佛光大辭典. Xem “a” 阿: “Tất Đàm tự 狣 (a, đoản âm)” 悉曇字狣 (a, 短音).
  • 𤞯 a, triệu
  • 疴 kha, a, a (kē) — ốm nặng
  • 痾 a, kha (kē) — ốm nặng
  • 𧨂 a, ha (hè)
  • 铔 a, á (yā) — (xem: a hạ 錏鍜) tên gọi cũ của amoni (hoá học)
  • 锕 a, a (ā) — nguyên tố actini, Ac
  • 鈳 a (kē)
  • 錒 a, a (ā) — nguyên tố actini, Ac
  • 錏 a, á (yā) — (xem: a hạ 錏鍜) tên gọi cũ của amoni (hoá học)
  • 𨨙 a
  • 鐚 a (yā)
  • 阿 a, á, ốc (ā) — đống, gò
  • 𩭯 a, nha (yā)
  • 鸦 nha, a, nha (yā) — con quạ khoang
  • 鴉 nha, a, ác (yā) — con quạ khoang
  • 鵶 nha, a, ác (yā) — con quạ khoang