Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.
Kho sách Hán văn
Nho gia 儒家
- Luận Ngữ 論語
- Mạnh Tử 孟子
- Lễ Ký 禮記
- Tuân Tử 荀子
- Hiếu Kinh 孝經
- Thuyết Uyển 說苑
- Xuân Thu Phiền Lộ 春秋繁露
- Hàn Thi Ngoại Truyện 韓詩外傳
- Đại Đái Lễ Ký 大戴禮記
- Bạch Hổ Thông Đức Luận 白虎通德論
- Tân Thư 新書
- Tân Tự 新序
- Dương Tử Pháp Ngôn 揚子法言
- Trung Luận 中論
- Khổng Tử Gia Ngữ 孔子家語
- Tiềm Phu Luận 潛夫論
- Luận Hoành 論衡
- Thái Huyền Kinh 太玄經
- Phong Tục Thông Nghĩa 風俗通義
- Khổng Tùng Tử 孔叢子
- Thân Giám 申鑒
- Trung Kinh 忠經
- Tố Thư 素書
- Tân Ngữ 新語
- Độc Đoạn 獨斷
- Thái Trung Lang Tập 蔡中郎集
Mặc gia 墨家
Đạo gia 道家
- Trang Tử 莊子
- Đạo Đức Kinh 道德經
- Liệt Tử 列子
- Hạt Quan Tử 鶡冠子
- Văn Tử 文子
- Văn Thủy Chân Kinh 文始真經
- Liệt Tiên Truyện 列仙傳
- Chúc Tử 鬻子
- Lão Tử Hà Thượng Công Chương Cú 老子河上公章句
Pháp gia 法家
Danh gia 名家
Binh gia 兵家
Toán thư 算書
Tạp gia 雜家
Sử thư 史書
- Sử Ký 史記
- Xuân Thu Tả Truyện 春秋左傳
- Dật Chu Thư 逸周書
- Quốc Ngữ 國語
- Yến Tử Xuân Thu 晏子春秋
- Ngô Việt Xuân Thu 吳越春秋
- Việt Tuyệt Thư 越絕書
- Chiến Quốc Sách 戰國策
- Diêm Thiết Luận 鹽鐵論
- Liệt Nữ Truyện 列女傳
- Xuân Thu Cốc Lương Truyện 春秋穀梁傳
- Xuân Thu Công Dương Truyện 春秋公羊傳
- Hán Thư 漢書
- Tiền Hán Kỷ 前漢紀
- Đông Quan Hán Ký 東觀漢記
- Hậu Hán Thư 後漢書
- Trúc Thư Kỷ Niên 竹書紀年
- Mục Thiên Tử Truyện 穆天子傳
- Cổ Tam Phần 古三墳
- Yến Đan Tử 燕丹子
- Tây Kinh Tạp Ký 西京雜記
Kinh điển văn hiến 經典文獻
- Thi Kinh 詩經
- Thượng Thư 尚書
- Chu Dịch 周易
- Chu Lễ 周禮
- Sở Từ 楚辭
- Nghi Lễ 儀禮
- Sơn Hải Kinh 山海經
- Tiêu Thị Dịch Lâm 焦氏易林
- Kinh Thị Dịch Truyện 京氏易傳
- Thi Thuyết 詩說