Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là ca

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là ca: 53 chữ, như 玍, 𱍼, 󱶩, 卡, 󰞐, 咔. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 玍 ca (gǎ) — quái gở, nghịch ngợm
  • 𱍼 ca
  • 󱶩 ca
  • 卡 ca, khải, sá (kǎ) — giữ lại, ngăn chặn
  • 󰞐 ca
  • 咔 ca, tạp (kǎ) — (xem: ca ky 咔嘰,咔叽)
  • 咖 già, ca, gia (kā) — (xem: già phê 咖啡)
  • 哥 ca, ca, kha (gē) — anh trai
  • 喀 khách, ca, ca (kā) — tiếng nôn oẹ
  • 嘎 ca, dát, kiết (gā) — một thứ binh khí như mâu
  • 𲗈 ca
  • 󱛯 ca
  • 𡃭 ca
  • 尕 ca (gǎ)
  • 尜 ca, dát, kiết (gá)
  • 峠 ca, khải, sá (qiǎ)
  • 擖 ca, khát (qiā) — cạo (bằng dao)
  • 旮 ca, ca (gā) — (xem: ca lạp 旮旯)
  • 胳 ca, các, cách (gā) — (xem: ca chi oa 胳肢窩,胳肢窝)
  • 𦛃 ca, các, cách
  • 𰙔 ca
  • 歌 ca, ca (gē) — hát
  • 𣤑 ca
  • 𣤒 ca
  • 毠 ca, già (jiā)
  • 𣮫 ca, già
  • 𣮱 ca, già
  • 𣵣 ca
  • 渮 ca (hé) — sông Ca
  • 滒 ca (gē) — Có nhiều nước (nói về trái cây).
  • 𤔄 ca, cả, gã
  • 牁 ca, kha (kē) — (tên đất)
  • 牱 ca (kē)
  • 󰒖 ả, ca
  • 𦨜 qua, ca (gē)
  • 䔅 cà, ca (gē)
  • 𦶒 ca, hà
  • 䘔 ca, khách (kā)
  • 袈 ca, cà, già (jiā) — (xem: ca sa 袈裟)
  • 𧛣 ca, già
  • 𬤐 ca
  • 謌 ca (gē) — hát
  • 轧 ca, loát, yết (yà) — nghiến, nghiền, đè bẹp
  • 軋 yết, loát, ca (yà) — nghiến, nghiền, đè bẹp
  • 迦 già, ca, ca (jiā) — (xem: thích ca 釋迦)
  • 𨔣 ca, già (jiā)
  • 钆 ca, ca (gá) — nguyên tố gađolini, Gd
  • 釓 ca, ca (gá) — nguyên tố gađolini, Gd
  • 釚 ca, cầu (qiú)
  • 𱉕 ca
  • 鴚 ca (gē) — Xem Ca nga 鴚鵝.
  • 𪀁 ca
  • 𪀉 ca (kě)