Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là chiết

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là chiết: 14 chữ, như 折, 摺, 𣂚, 㪿, 𣂟, 𣂫. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 折 chiết, đề, chiệt (zhē) — bẻ gãy
  • 摺 chiếp, chiệp, lạp (zhé) — gấp, xếp
  • 𣂚 chiết, đề
  • 㪿 chiết, đề (zhé)
  • 𣂟 chiết, đề
  • 𣂫 chiết, đề
  • 𣂲 chiết, đề
  • 𣂹 chiết, đề
  • 析 tích, thác, chiết (xī) — gỡ, tách, tẽ, chẻ
  • 歽 chiết, đề (zhé)
  • 浙 chiết, triết, chiết (zhè) — sông Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang)
  • 淛 chiết, chiết (zhè) — sông Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang)
  • 𣹨 chiết, triết
  • 蜇 triết, chiết, triết (zhē) — con sứa