Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là dã

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là dã: 25 chữ, như 󰜶, 也, 㐌, 𠃟, 𦬀, 冶. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 󰜶 dã
  • 也 dã, giã, giả (yě) — cũng
  • 㐌 dã, đà, đã (yí)
  • 𠃟 dã, giả (yě)
  • 𦬀 dã, giả
  • 冶 dã, dã (yě) — đúc (tạo hình cho kim loại nóng chảy rồi để đông lại)
  • 𠘦 dã (yě)
  • 啫 chả, chã, chớ (zhě)
  • 埜 dã, dã (yě) — đồng nội
  • 㙒 dã (yě)
  • 墅 thự, dã, thự (shù) — nhà để nghỉ ngơi
  • 𡐨 dã
  • 𡑀 dã, thự (yě)
  • 壄 dã (yě) — Chữ “dã” 野 (tục viết lầm).
  • 沲 đà, nhãn, dã (tuó) — sông nhánh
  • 瀉 tả, tạ, dã (xiè) — dòng nước
  • 𤝉 dã, thự (yě)
  • 𤝩 dã, thự
  • 𤞎 dã, thự
  • 𤡒 dã, thự
  • 者 giả, dã, giả (zhě) — người
  • 𦫴 dã, giả
  • 虵 xà, dã, xà (shé) — (Danh) Cũng như “xà” 蛇.
  • 󰔋 dã
  • 野 dã, dã, nhả (yě) — đồng nội