Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là dăng

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là dăng: 7 chữ, như 𡢘, 張, 扛, 𦝄, 蝇, 蝿. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 𡢘 dăng, dựng
  • 張 trương, trướng, giương (zhāng) — treo lên, giương lên
  • 扛 cang, công, giang (káng) — mang, vác, cõng, khiêng
  • 𦝄 dăng, giăng, lưng
  • 蝇 dăng, dăng, nhặng (yíng) — con ruồi
  • 蝿 dăng (yíng) — con ruồi
  • 蠅 dăng, dăng, giằng (yíng) — con ruồi