Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là húc

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là húc: 31 chữ, như 㑃, 僪, 勖, 勗, 𠡼, 𠬀. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 㑃 ảo, húc, nữu (ǎo)
  • 僪 húc, huất, húc (yù)
  • 勖 húc, úc, húc (xù) — cố gắng
  • 勗 húc, úc (xù) — cố gắng
  • 𠡼 húc, úc
  • 𠬀 húc, súc
  • 𠾧 húc, súc, thú
  • 𢉕 duật, húc, quyệt
  • 拗 áo, ảo, ao (ǎo) — bẻ gãy
  • 𢰃 ảo, húc, nữu
  • 𢱇 ảo, húc, nữu
  • 𢲷 ảo, húc, nữu (ǎo)
  • 旭 húc, hóc, húc (xù) — ánh sáng lúc mặt trời mới mọc
  • 旴 hu, húc, hù (xù) — (Danh) Xưa dùng như “húc” 旭.
  • 𣅤 húc
  • 晇 hu, húc (xù)
  • 朂 húc, húc (xù) — Như chữ Húc 勖.
  • 𤕐 hu, húc
  • 𪺬 húc
  • 𤛅 húc, súc
  • 𤠕 húc, súc
  • 獝 huất, húc (xù) — chim nhớn nhác bay
  • 畜 súc, húc, súc (xù) — súc vật
  • 𤲸 húc, súc (xù)
  • 矞 duật, húc, quyệt (yù) — rực rỡ, tốt đẹp
  • 𥎕 duật, húc, quyệt (xù)
  • 觸 xúc, húc, húc (chù) — húc, đâm
  • 顼 húc, húc (xū) — (tên riêng)
  • 頊 húc, húc (xū) — (tên riêng)
  • 󰙹 húc
  • 󰙸 húc