Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là khích

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là khích: 34 chữ, như 𠌬, 𠜗, 𡁸, 󱛬, 𡄼, 𡅗. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 𠌬 khích, trì
  • 𠜗 khích, khước, tức
  • 𡁸 khích
  • 󱛬 khích
  • 𡄼 hách, khích
  • 𡅗 hách, khích
  • 𡭴 khích (xì)
  • 𡭽 khích (xì)
  • 𡮂 khích
  • 𢂲 khích
  • 𢕌 khích, trì
  • 激 khích, kích, khích (jī) — nước bắn lên
  • 绤 khích (xì) — vải to, vải thô
  • 𥿭 khích
  • 綌 khích, khích (xì) — vải to, vải thô
  • 𦀭 khích (yù)
  • 𦃁 khích, cước
  • 𦃛 khích
  • 𬟪 khích
  • 虩 khích, hách (xì) — hổ ruồi (một loài nhện ăn ruồi)
  • 𧈅 hách, khích
  • 覤 khích (xì) — Vẻ sợ hãi lắm. Cũng nói Khích khích 覤覤.
  • 𧯈 khích
  • 𧯊 khích
  • 赿 khích, trì (chí)
  • 迟 trì, khích, trí (chí) — trì hoãn
  • 𨒈 khích, trì (chí)
  • 遟 khích, tê, trì (chí)
  • 郄 khích, khước, tức (qiè) — (tên đất)
  • 郤 khích, khước (xì) — (tên đất)
  • 隙 khích, khích (xì) — khe hở, khoảng
  • 𨻩 khích
  • 隟 khích (xì) — Như chữ Khích 隙.
  • 𨻶 khích (xì)