Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là khoanh

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là khoanh: 6 chữ, như 傾, 廎, 𲣀, 󱳱, 𳅶, 󱯍. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 傾 khuynh, khuinh, khoanh (qīng) — nghiêng
  • 廎 khoanh, khoảnh (qǐng) — phòng việc nhỏ (trong quan thự)
  • 𲣀 khoanh
  • 󱳱 khoanh
  • 𳅶 khoanh
  • 󱯍 khoanh