Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là khuynh

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là khuynh: 9 chữ, như 倾, 傾, 𨻺, 顷, 頃, 𩑭. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 倾 khuynh, khuynh (qīng) — nghiêng
  • 傾 khuynh, khuinh, khoanh (qīng) — nghiêng
  • 𨻺 khuynh (qīng)
  • 顷 khoảnh, khuynh, khuể (qǐng) — mảnh đất
  • 頃 khoảnh, khuynh, khuể (qǐng) — mảnh đất
  • 𩑭 khuynh
  • 𩓏 khoảnh, khuể, khuynh
  • 𩒵 khoảnh, khuể, khuynh
  • 𩔥 khoảnh, khuể, khuynh (qĭng)