Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.
Chữ Hán đọc là lí
Chữ Hán, chữ Nôm đọc là lí: 32 chữ, như 俚, 哩, 娌, 𡲟, 履, 𡳐. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.
- 俚 lí, lý, lái (lǐ) — nhờ, cậy
- 哩 lí, ly, lý (li) — (tiếng đệm trong câu nói)
- 娌 lí, lý, lí (lǐ) — chị em dâu
- 𡲟 lí, lý
- 履 lí, lý, giày (lǚ) — giày da
- 𡳐 lí, lý
- 𢔃 lí, lý
- 悝 khôi, lí, lý (kuī) — (tên người)
- 李 lí, lý, lí (lǐ) — cây mận
- 𣒶 lí, lý
- 浬 hải lí, lí, lý (lǐ) — dặm biển, hải lý
- 理 lí, lý, lới (lǐ) — vân, đường vân
- 𥚃 lí, lý
- 荲 lí (lí)
- 裡 lý, lí, lí (lǐ) — ở trong
- 裏 lí, lý, lí (lǐ) — ở trong
- 𨂠 lí, lý (xū)
- 𨇐 lí, lý
- 逦 lệ, lị, lí (lǐ) — (xem: dĩ lệ 迤邐,迤逦)
- 邐 lệ, lị, lí (lǐ) — (xem: dĩ lệ 迤邐,迤逦)
- 𨛋 lí, lý (lǐ)
- 里 lí, lý, lới (lǐ) — làng xóm
- 䤚 lí, lý (lǐ)
- 锂 lý, lí (lǐ) — nguyên tố liti, Li
- 鋰 lý, lí, mai (lǐ) — nguyên tố liti, Li
- 𩕎 lí, lý
- 鲡 ly, li, lí (lí) — (xem: man ly 鰻鱺,鳗鲡)
- 鲤 lí, lý, lí (lǐ) — con cá chép
- 鯉 lí, lý, lí (lǐ) — con cá chép
- 𩼆 lí, lý
- 𩼞 lí, lý
- 鱺 ly, li, lễ (lí) — (xem: man ly 鰻鱺,鳗鲡)