Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là lan

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là lan: 59 chữ, như 囒, 𱙽, 󱵯, 𫲴, 𰏟, 幱. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 囒 dan, lan, lơn (lán)
  • 𱙽 lan
  • 󱵯 lan
  • 𫲴 lan
  • 𰏟 lan
  • 幱 lan (lán) — Loại y phục mà áo và quần may liền nhau.
  • 𢆄 lan
  • 𢒞 rằn, lan (làn)
  • 拦 lạn, lan, lan (lán) — chặn lại, ngăn lại
  • 󰭒 dan, lan
  • 𲣜 lan
  • 󰈽 lan, lườn
  • 攔 lan, lạn, dan (lán) — chặn lại, ngăn lại
  • 斓 lan, lan (lán) — (xem: ban lan 斒斕)
  • 𢿻 lan
  • 𣁣 lan
  • 斕 lan, lan (lán) — (xem: ban lan 斒斕)
  • 栏 lan, lan (lán) — lan can
  • 𣟬 lan
  • 欄 lan, ràn, lan (lán) — lan can
  • 欗 lan, lườn, trang (lán) — lan can
  • 㳕 cãm, lạm, lan (lán)
  • 澜 lan, lan, làn (lán) — sóng lớn
  • 𬉠 lan
  • 瀾 lan, lan, ràn (lán) — sóng lớn
  • 灡 lan, làn, lờn (lán) — Nước gạo. Như chữ Lan 瀾.
  • 𮆏 lan
  • 籣 lan, tràn (lán) — Bao đựng cung tên.
  • 𥻂 lan
  • 𰫖 lan
  • 𥽭 lan (làn)
  • 𥽼 lan, mi, my
  • 糷 lan (làn) — Cơm, gạo đã chín.
  • 𫇡 lan
  • 兰 lan, lan (lán) — hoa lan
  • 𬞕 lan, làn, lơn
  • 﨟 lan, lơn
  • 蘭 lan, lan, chan (lán) — hoa lan
  • 襕 lan, gian (lán) — Giản thể của 襴.
  • 襴 lan (lán) — áo quần một mảnh
  • 襽 lan (lán)
  • 谰 lan, lan (lán) — vu khống
  • 譋 lan (lán) — Như chữ Lan 讕.
  • 𧬘 lan
  • 讕 lan, lan, lơn (lán) — vu khống
  • 𧮧 lan
  • 镧 lan, lan (lán) — nguyên tố lantan, La
  • 󰗳 lan
  • 鑭 lan, lạn, lan (lán) — nguyên tố lantan, La
  • 钄 lan (làn)
  • 󰔱 lan
  • 阑 lan, lan (lán) — sắp hết, sắp tàn
  • 闌 lan, lan (lán) — sắp hết, sắp tàn
  • 𨷻 lan (lán)
  • 𱁾 lan
  • 䪍 lan (lán)
  • 韊 lan (lán) — Cái túi bằng da, đựng cung tên.
  • 𬵿 lan
  • 𬹏 lan