Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là nhân

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là nhân: 88 chữ, như 𠂉, 人, 亻, 仁, 儿, 𠔽. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 𠂉 nhân
  • 人 nhân, nhơn, nhân (rén) — người
  • 亻 nhân, nhơn, nhân (rén) — người
  • 仁 nhân, nhơn, nhân (rén) — lòng thương người
  • 儿 nhi, nhân, nhân (ér) — đứa trẻ
  • 𠔽 nhân, nhơn (rén)
  • 𠖜 nhân, yên
  • 𠖣 nhân, yên
  • 𠖦 nhân, yên
  • 凐 nhân, yên (yīn)
  • 㖶 ân, ế, nhân (yān)
  • 囙 nhân (yīn) — Một cách viết của chữ Nhân 因.
  • 因 nhân, nhơn, dăn (yīn) — nguyên nhân
  • 𡆬 nhân (yīn)
  • 𡇂 nhân
  • 𡇽 nhân, yên
  • 㘻 nhân
  • 垔 nhân, yên (yīn) — lấp, chôn
  • 𡋘 nhân
  • 𡌓 nhân, yên
  • 𡍏 nhân, yên
  • 堙 nhân, yên (yīn) — lấp, chôn
  • 𡍯 nhân, yên
  • 𡎱 nhân, yên
  • 𡐲 nhân, yên
  • 𡓓 dần, nhân, yên
  • 𡛸 nhân
  • 姻 nhân, nhơn, nhân (yīn) — nhà trai (trong đám cưới)
  • 𡜭 nhân
  • 婣 nhân (yīn) — người bên họ ngoại
  • 𡨾 nhân, yên
  • 𡫈 nhân, yên (yàn)
  • 𡫚 nhân, yên
  • 𡫻 nhân, yên
  • 𡰥 di, nhân, nhơn (rén)
  • 忈 nhân, nhơn (rén)
  • 忎 nhân, nhơn (rén)
  • 胭 yên, nhân, yên (yān) — (xem: yên chi 胭脂,臙脂)
  • 㮒 nhân, nhiễn, yên (yān)
  • 歅 nhân (yān) — Nghi ngờ.
  • 𣱜 nhân
  • 氤 nhân, nhân (yīn) — ma lực
  • 洇 yên, nhân, nhân (yīn) — (Danh) Tên sông.
  • 湮 yên, nhân, yên (yān) — ứ, tắc, nghẽn mai một mất, chôn vùi
  • 潱 nhân, yên (yē)
  • 𣽔 nhân, yên
  • 𤇀 nhân
  • 𤇆 nhân, yên
  • 烟 yên, nhân, yên (yān) — khói
  • 𤊗 nhân, yên
  • 㷑 nhân, yên
  • 𤎆 nhân, yên
  • 𤏯 nhân, yên
  • 𤯔 nhân, nhơn
  • 𤯠 nhân
  • 䄄 nhân, yên (yīn)
  • 禋 nhân, yên (yīn) — cúng hết lòng thành
  • 𥛡 nhân, yên
  • 𥛿 nhân, yên
  • 筃 nhân (yīn)
  • 纫 nhân, nhận, nhẫn (rèn) — xâu kim (xỏ chỉ vào kim)
  • 紉 nhân, nhận, nhẫn (rèn) — xâu kim (xỏ chỉ vào kim)
  • 𬘡 nhân (yīn)
  • 絪 nhân, dăn, nhăn (yīn) — nguyên khí phát ra
  • 𦈑 nhân
  • 緸 nhân (yīn) — Rối loạn. Rối rít.
  • 𦉫 nhân, nhơn, võng
  • 󲌴 nhân
  • 𦦋 nhân, yên
  • 茵 nhân, nhân (yīn) — đệm, chiếu kép
  • 𧙊 nhân
  • 裀 nhân (yīn) — áo lót mình
  • 𧛑 nhân
  • 𬤇 nhân (yīn)
  • 諲 nhân (yīn) — tôn kính, kính trọng
  • 铟 nhân, nhân (yīn) — nguyên tố indi, In
  • 銦 nhân, nhân (yīn) — nguyên tố indi, In
  • 𬮱 nhân (yīn)
  • 闉 nhân (yīn) — lấp
  • 𨶵 nhân
  • 𨶴 nhân
  • 𨶾 nhân
  • 陻 nhân, yên (yīn) — vùi lấp
  • 䧣 nhân
  • 鞇 nhân (yīn) — Tấm niệm, tấm thảm bằng da trải trong xe.
  • 𩎪 nhân
  • 骃 nhân (yīn) — ngựa màu trắng hơi đen
  • 駰 nhân (yīn) — ngựa màu trắng hơi đen