Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là phúng

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là phúng: 26 chữ, như 𠂡, 𠘴, 凨, 凬, 𠙄, 凮. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 𠂡 phong, phúng
  • 𠘴 phong, phúng
  • 凨 phong, phúng (fēng)
  • 凬 phong, phúng (fēng)
  • 𠙄 phong, phúng
  • 凮 phong, phúng (fēng)
  • 𠙈 phong, phúng
  • 𠙊 phong, phúng
  • 𠙒 phúng
  • 𠙗 phong, phúng
  • 放 phóng, phương, phỏng (fàng) — phóng, phi (ngựa)
  • 檒 phạm, phạn, phong (fēng)
  • 湗 phong, phúng (fèng)
  • 缝 phùng, phúng, phùng (féng) — may áo
  • 縫 phùng, phúng, phùng (féng) — may áo
  • 䒠 phong, phúng (fēng)
  • 葑 phong, phúng, phong (fēng) — rau phong
  • 讽 phúng, phúng (fěng) — chế giễu, cười nhạo
  • 𧩠 phúng
  • 諷 phúng, phúng (fěng) — chế giễu, cười nhạo
  • 赗 phúng, phúng (fèng) — đồ tặng người chết
  • 賵 phúng, phúng (fèng) — đồ tặng người chết
  • 风 phong, phóng, phúng (fēng) — gió
  • 風 phong, phóng, phúng (fēng) — gió
  • 𩙐 phong, phúng
  • 𩙣 phong, phúng