Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.
Chữ Hán đọc là qua
Chữ Hán, chữ Nôm đọc là qua: 50 chữ, như 𠌳, 剐, 剮, 呙, 呱, 咼. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.
- 𠌳 qua
- 剐 quả, qua (guǎ) — lăng trì, hình phạt róc thịt
- 剮 quả, qua (guǎ) — lăng trì, hình phạt róc thịt
- 呙 oa, oai, qua (wāi)
- 呱 cô, oa, oa (guā) — tiếng trẻ khóc
- 咼 oa, oai, qua (Guō) — méo, lệch
- 埚 oa, qua, qua (guō) — nồi nấu kim loại
- 堝 qua, oa, qua (guō) — nồi nấu kim loại
- 𠇊 đồ, qua, sá (guā)
- 𢈅 qua
- 戈 qua, qua, quơ (gē) — cái qua, cái mác (binh khí)
- 找 trảo, hoa, qua (zhǎo) — bù vào chỗ thiếu
- 挝 qua (zhuā) — đánh (trống)
- 撾 qua, qua, quơ (wō) — đánh (trống)
- 𣏾 qua (gē)
- 𭪆 choa, qua
- 檛 choa, qua (zhuā) — Cái roi
- 㳡 qua
- 涡 oa, qua, oa (wō) — nước xoáy sông Qua (ở tỉnh An Huy của Trung Quốc)
- 渦 oa, qua, oa (guō) — nước xoáy sông Qua (ở tỉnh An Huy của Trung Quốc)
- 濄 qua (guō) — Như chữ Qua 渦
- 𤓰 qua
- 瓜 qua, dưa, qua (guā) — cây dưa
- 㽿 qua, cùi
- 𬏮 qua
- 瘑 qua (guō) — Mụn nhọt.
- 瘸 qua, cài (qué) — bệnh khoèo
- 𤻌 qua
- 𥬲 choa, qua (zhuā)
- 𰩻 qua
- 𥮣 qua (zhuā)
- 簻 qua (zhuā) — roi ngựa, gậy
- 𦨜 qua, ca (gē)
- 𰰾 khoa, oa, qua
- 薖 khoa, oa, qua (kē) — (xem: oa cự 萵苣,莴苣)
- 蝸 oa, qua, oa (wō) — con ốc sên
- 过 quá, qua, quá (guò) — qua, vượt
- qua
- qua
- 𬨨 qua, quá
- 過 quá, qua, goá (guò) — qua, vượt
- 𨗲 khoa, oa, qua
- 隿 dặc, qua (yì)
- 䯄 qua, quai
- 𩢍 qua, quai
- 騧 qua, quai, qua (guā) — con ngựa mình vàng mõm đen
- 𩦣 qua, quai
- 𩭃 qua, toa
- 髽 qua, toa (zhuā) — búi tóc để tang tết bằng sợi gai của phụ nữ thời xưa
- 𩮢 qua, toa