Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là sam

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là sam: 60 chữ, như 傪, 𠚹, 参, 𠫭, 𠫰, 𠫵. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 傪 sam, sâm, tam
  • 𠚹 sam (shà)
  • 参 tham, sâm, sam (cān) — tua cờ
  • 𠫭 sam, sâm, tam
  • 𠫰 sam, sâm, tam
  • 𠫵 sam, sâm, tam (cān)
  • 㕘 sam, sâm, tam (cān)
  • 參 tham, sâm, tam (cān) — cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc)
  • 𰇼 sam, thắm
  • 𠻝 sam, sâm, tam
  • 󱼿 sam
  • 㡎 sam, sâm
  • 幓 sam, sâm (shān) — Cái giải cờ, tua cờ
  • 彡 sam, tiệm, sam (shān) — lông dài
  • 掺 sam, sảm, tham (chān) — trộn, hoà, nhào, quấy túm lấy, níu lấy
  • 搀 sam, sàm, sọm (chān) — nâng đỡ
  • 摻 sâm, sam, sảm (càn) — trộn, hoà, nhào, quấy túm lấy, níu lấy
  • 攙 sam, xam, sàm (chān) — nâng đỡ
  • 杉 sam, am, sam (shān) — cây sam (một loài giống cây thông)
  • 檆 am, sam (shān)
  • 㰇 am, sam, tiêm
  • 渗 sấm, rờm, rướm (shèn) — chảy, rỉ ra
  • 䅟 sam, thảm (cǎn) — (văn) Lúa móng rồng.
  • 𥠩 sam, sâm
  • 穇 sam, sâm, thảm (cǎn) — giống lúa móng rồng
  • 𥤇 sam, sâm
  • 𰬪 sam, tiêu
  • 縿 sam, tiêu, tom (shān) — tua cờ
  • 芛 sam, duẫn (wěi)
  • 芟 sam, sam (shān) — cắt cỏ
  • 𰱑 sam, tiêm
  • 蔘 sâm, tam, sam (shēn) — cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc)
  • 蔪 sam, tiêm (jiān) — (Tính) Dáng cây cỏ nhú bông nẩy mầm tươi tốt. Thông “tiêm” 漸
  • 𬞨 sam
  • 𧀜 sam
  • 𧀵 sam, tiêm (jiàn)
  • 𧂅 sam, sâm (sēn)
  • 󰔔 sam
  • 󰔗 sam
  • 𧏰 sam
  • 𧑁 gõ, sam
  • 𧓰 sam
  • 𧕃 sam (chán)
  • 衫 sam, oam, sam (shān) — áo đơn
  • 𧛡 sam, tiêu (shān)
  • 襂 sâm, sam (sēn) — (Danh) Cũng như “sam” 縿.
  • 𧟖 sam
  • 钐 sam, sán (shān) — nguyên tố samari, Sm
  • 釤 sam, sàm, sám (shān) — nguyên tố samari, Sm
  • 䥇 sam, sán, tiêm (shàn)
  • 鐥 sam, sán (shàn)
  • 𩌰 sam, tiêu (shān)
  • 䪌 sam, tiêu (zhàn)
  • 髟 bưu, sam, tiêu (biāo) — tóc dài lượt thượt
  • 𩭹 sam, tam (sān)
  • 鬖 sam, tam (sān) — tóc búi
  • 𩯑 sam, tam
  • 𩯟 sam, tam
  • 󰙑 sam
  • 𪓫 sam