Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là soa

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là soa: 12 chữ, như 𠱗, 𡔤, 𢀞, 差, 𢀠, 𢀩. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 𠱗 soa, suy, tai
  • 𡔤 soa, tai, thoa
  • 𢀞 sai, si, soa
  • 差 sai, si, soa (chà) — sai khiến không đều, so le
  • 𢀠 sai, si, soa
  • 𢀩 sai, si, soa
  • 杈 sá, xoa, soa (chā) — cái nang cây, chạc cây
  • 䁟 sai, si, soa (chá)
  • 荖 sai, si, soa (lǎo)
  • 蓑 soa, tai, thoa (suō) — áo tơi
  • 𦸏 soa, tai, thoa
  • 釵 thoa, sai, soa (chāi) — thoa, trâm cài đầu