Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.
Chữ Hán đọc là thuẫn
Chữ Hán, chữ Nôm đọc là thuẫn: 10 chữ, như 𠩮, 揗, 楯, 𣛝, 𣦝, 盾. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.
Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.
Chữ Hán, chữ Nôm đọc là thuẫn: 10 chữ, như 𠩮, 揗, 楯, 𣛝, 𣦝, 盾. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.