Gõ chữ Hán/Nôm, âm Hán-Việt hoặc Nôm (ví dụ “ruộng”), số nét, hoặc kết cấu như 門+各.

Chữ Hán đọc là trăn

Chữ Hán, chữ Nôm đọc là trăn: 25 chữ, như 峷, 𢯆, 栈, 桟, 𣐽, 𣓀. Xem nghĩa, âm Hán Việt, pinyin, số nét và bộ thủ của từng chữ.

  • 峷 sân, thân, trân (shēn) — (Danh) Tên thần.
  • 𢯆 chăn, sạn, trản (zhàn)
  • 栈 sạn, chăn, trăn (zhàn) — nhà kho
  • 桟 chăn, sạn, trản (zhàn)
  • 𣐽 tân, trăn, trân
  • 𣓀 trăn, trân (zhēn)
  • 棧 sạn, chăn, trăn (zhàn) — nhà kho
  • 榛 trăn, trân, trăn (zhēn) — cây trăn
  • 𣘘 trăn, trân (shēn)
  • 𣝾 trăn, trân
  • 㰉 trăn, trân
  • 溱 trân, trăn, chắn (zhēn) — sông Trăn
  • 潧 trăn, trân (zhēn)
  • 獉 trăn, trăn (zhēn) — (xem: trăn phi 獉狉)
  • 碊 chăn, sạn, tiễn (jiān)
  • 粦 lân, lân, lăn (lín) — Chất sáng thường thấy ở nghĩa địa ban đêm. Ta gọi là Lân tinh.
  • 𦥇 trăn, trân (zòu)
  • 臻 trân, trăn, trăn (zhēn) — đến, kịp thời
  • 蓁 trân, trăn, trăn (zhēn) — cây cối xanh um tùm
  • 𦽥 trăn, trân
  • 𦿒 trăn, trân
  • 螓 trăn, tần, tần (qín) — con cồ cộ
  • 󲍙 trăn
  • 𧽕 trăn, trân
  • 鄰 lân, láng, lăn (lín) — gần, kề